lờ mờ

Học thuật
Thân thiện
lờ mờ

Ánh đèn đường lờ mờ chiếu xuống con hẻm nhỏ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không sáng , mờ ảo: Dùng để miêu tả ánh sáng yếu, không đủ mạnh để chiếu sáng rõ ràng, tạo cảm giác mơ hồ, không nét.
    • Không rõ ràng, không minh bạch: Dùng để chỉ sự hiểu biết, nhận thức, hoặc một vấn đề nào đó chưa được xác định rõ ràng, còn nhiều điểm chưa sáng tỏ.
dụ sử dụng
  • Về ánh sáng:

    • Ánh đèn đường lờ mờ chiếu xuống con hẻm nhỏ. (Ánh đèn đường mờ ảo chiếu xuống con hẻm nhỏ.)
    • Trong căn phòng chỉ ngọn nến lờ mờ. (Trong căn phòng chỉ ngọn nến leo lét, không sáng .)
  • Về nhận thức hoặc sự việc:

    • Anh ấy chỉ những hiểu biết lờ mờ về chủ đề này. (Anh ấy chỉ những hiểu biết mơ hồ, không sâu sắc về chủ đề này.)
    • Kế hoạch vẫn còn khá lờ mờ, chưa chi tiết cụ thể. (Kế hoạch vẫn còn khá mơ hồ, chưa chi tiết cụ thể.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lờ mờ nhận ra": Nhận thức được một cách không rõ ràng, thoáng qua.

    • Tôi lờ mờ nhận ra bóng dáng quen thuộc ấy trong đám đông. (Tôi mơ hồ nhận ra bóng dáng quen thuộc ấy trong đám đông.)
  • "lờ mờ hiểu": Hiểu một cách không đầy đủ, nửa vời.

    • Học sinh lờ mờ hiểu bài nên không thể trả lời câu hỏi. (Học sinh hiểu bài một cách mơ hồ nên không thể trả lời câu hỏi.)
Biến thể từ gần giống
  • Mờ mờ (tính từ): Có nghĩa tương tự, chỉ sự không rõ ràng về hình ảnh hoặc nhận thức.

    • Bức tranh đã phai màu, trông mờ mờ. (Bức tranh đã phai màu, trông không nét.)
  • Mờ ảo (tính từ): Nhấn mạnh tính chất hư ảo, khó nắm bắt, thường dùng cho không khí, ký ức.

    • Ký ức tuổi thơ giờ đã trở nên mờ ảo. (Ký ức tuổi thơ giờ đã trở nên mơ hồ, xa xăm.)
Từ đồng nghĩa
  • Mơ hồ: Không rõ ràng, khó xác định (thường dùng cho ý tưởng, cảm giác).
  • Không rõ ràng: Không minh bạch, không cụ thể.
  • Ánh sáng yếu ớt: Ánh sáng không đủ mạnh (nghĩa về ánh sáng).
Từ trái nghĩa
  • Rõ ràng: Minh bạch, dễ hiểu, dễ nhận thấy.
  • Sáng tỏ: Được làm cho rõ ràng, minh bạch.
  • Sáng : ánh sáng đầy đủ, nét.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Nửa tỉnh nửa , lờ mờ lạc lối: Diễn tả trạng thái tinh thần không tỉnh táo, mơ hồ, dễ bị lạc hướng. (Thường dùng trong văn chương).
  • Lờ mờ như đom đóm: So sánh ánh sáng rất yếu chập chờn, chỉ đủ để thấy lờ mờ.
lờ mờ

Ánh đèn đường lờ mờ chiếu xuống con hẻm nhỏ.

  1. t. 1. Không sáng : Ngọn đèn lờ mờ. 2. Không biết : Lờ mờ trong công tác.